LIÊN KẾT WEB

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐAI SỐ 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Bằng
    Ngày gửi: 22h:00' 21-10-2010
    Dung lượng: 289.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 12 Ngày soạn: 26/10/09
    Tiết 23 Ngày dạy: 27/10/09

    Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
    
    
    § 1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

    I. Mục Tiêu:
    * Kiến thức:
    - Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết đượng hai đại
    lượng có tỉ lệ thuận hay không.
    - Hiểu được các tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận
    - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị
    cuả một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.
    * Kĩ năng:
    - Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng trình bầy, kỹ năng làm toán với đại lượng tỷ thuận.
    * Thái độ:
    - Cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong khi học.
    II. Chuẩn bị:
    * Thầy: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
    * Trò: Học bài, tìm hiểu bái mới. Thước thẳng.
    III. Tiến trình lên lớp:
    1. Ổn định lớp:
    2. Kiểm tra bài cũ:
    3. Bài mới:


    HĐ của thầy
    HĐ của trò
    Ghi bảng
    
    * Hoạt động 1:

    - Cho HS làm ?1
    ? Công thức tính quãng đường và khối lượng?

    ? Hãy nhận xét sự giống nhau của 2 công thức trên?
    - Giới thiệu định nghĩa.
    - Cho HS làm ?2
    Hãy tính x từ :y = x




    ? Vậy khi y tỉ lệ thuận vơi x thì x có tỉ lệ thuận với y không? Có nhận xét gì về hệ số tỉ lệ?
    - Nêu chú ý.
    - Cho HS làm ?3
    ! Chú ý chiều cao của cột và khối lương tỉ lệ thuận

    * Hoạt động 2:

    - Cho HS làm ?4
    ? Muốn tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x ta làm như thế nào?
    ! Tính y2; y3 và y4
    

    ? Hãy nhận xét về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng?


    - Nêu tính chất trong SGK
    


    S = vt
    M = DV
    D: Khối lượng riêng
    - Trong 2 công thức trên thì đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với 1 hằng số khác 0.


    y = x
    x = y:
    x = y
    => x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ là 



    Cột
    a
    b
    c
    d
    
    Chiều cao
    10
    8
    50
    30
    
    Khối lượng
    10
    8
    50
    30
    
    


    y1 = kx1 => k = = 2
    y2 = kx2 = 2.4 = 8
    y3 = kx3 = 2.5 = 10
    y4 = kx4 = 2.6 = 12



    - Các tỉ số giữa hai giá trị tương ứng bằng nhau và bằng 2.



    - Đọc tính chất trong SGK
    1. Định nghĩa
    a) S = 15t
    b) m = DV (D 0)

    Định nghĩa: Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k
    (Chú ý: Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau.
    Nếu y = kx thì x = y










    2. Tính chất
    a) Vì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nên : y1 = kx1
    => 6 = k3 => k = 6:3 = 2
    Vậy hệ số tỉ lệ là 2
    y2 = kx2 = 2.4 = 8
    y3 = 2.5 = 10
    y4 = 2.6 = 12
    c) 
    Giả sử y và x tỉ lệ thuận
    y = kx
    
    Tính chất: (SGK)

    
    
    4. Củng cố:
    - Làm các bài tập 1 trang 53 SGK.
    5. Hướng dẫn học ở nhà:
    - Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
    - Làm các bài tập 2, 3 trang 53 SGK.
    IV. Rút kinh nghiệm:
























    Tuần 12 Ngày soạn: 26/10/09
    Tiết 24 Ngày dạy: 27/10/
     
    Gửi ý kiến